Đang thực hiện

​45 câu giao tiếp "sống còn" trên đất nước Nhật Bản

Thời gian đăng: 09/03/2016 11:59
Người Nhật sống khá khép kín, họ rất hiếm khi chủ động bắt chuyện với người là đặc biệt là người nước ngoài và chỉ sử dụng tiếng mẹ đẻ. Đây là điều gây khó khăn nhất cho du khách nước ngoài đặc biệt là các bạn đang sinh sống trên xứ sở xinh đẹp này.
45 câu giao tiếp
​45 câu giao tiếp "sống còn" trên đất nước Nhật Bản

Vậy nên hãy học ngay 45 câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản sống còn trên đất nước Nhật Bản mà trung tâm Nhật Ngữ SOFL đã tổng hợp để không phải "kêu trời" nếu khám phá vùng đất này nhé.

1. こんにちは。 Konnichiwa. (kon-neen-chee-wah) Xin chào 
2.  お元気ですか? O-genki desu ka? (Oh-GEN-kee dess-ka?) Anh/chị/bạn/cô/chú/bác khỏe chứ ?
- Khỏe, cảm ơn
はい、元気です。 Hai, genki desu. (Ha-ee, gen-kee dess)
3. お名前は? O-namae wa? (Oh-nah-mah-eh wah?) Tên anh/chị là gì 
- です。 ... desu. (... dess.) Là ...
4. Rất vui được biết anh/chị
始めまして。どうぞ宜しくお願いします。 (Hajimemashite. Dōzo yoroshiku onegaishimasu.)
5. Vui lòng, làm ơn (yêu cầu lịch sự)
お願いします。 Onegai shimasu. (oh-neh-gah-ee shee-mahs)
6.  どうぞ。 Dōzo. (Dohh-zoh) Xin mời (đề nghị lịch sự)
7. こちらは … Kochira wa ... (ko-chi-rah wah...) Đây là, vị này là ... (Khi giới thiệu 1 người
8. Cảm ơn rất nhiều (trang trọng, lịch sự)
どうもありがとうございます。 Dōmo arigatō gozaimasu. (doh-moh ah-ree-GAH-toh go-ZAh-ee-mah-ss)
9.  Cảm ơn (kém trang trọng hơn 1 xíu)
ありがとうございます。 Arigatō gozaimasu. (ah-ree-GAH-toh go-ZAh-ee-mahs)
10. Cảm ơn (bình thường)
- ありがとう。 Arigatō. (ah-ree-GAH-toh)
- どうも。 Dōmo. (doh-moh)
11. どういたしまして。 Dō itashimashite. (doh EE-tah-shee mah-shteh) KHông có gì
12. はい hai (High) Vâng, phải
13. いいえ iie (EE-eh) Không phải
14.  すみません。 Sumimasen. (soo-mee-mah-sen) Xin lỗi đã làm phiền, xin lỗi
15. ごめんなさい。 Gomen nasai. (goh-men-nah-sah-ee) Tôi xin lỗi
16.  ごめん Gomen. (goh-men) xin lỗi nha (thân mật, xuồng xã)
17. さようなら。 Sayōnara. (sa-YOHH-nah-rah) Từ biệt (khi đi xa, lâu ngày mới gặp lại)
18. じゃね。 Ja ne. (Jah-neh) Tạm biệt (thân mật, xuồng xã)
19.  Mình không nói tiếng Nhật tốt lắm
日本語が(よく)話せません。 Nihongo ga (yoku) hanasemasen. ( nee-hohn-goh gah (yo-koo) hah-nah-seh-mah-sen)
Kĩ năng học tiếng Nhật trực tuyến
Xem Thêm : Kĩ năng học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả nhanh chóng

20. Bạn có nói tiếng Nhật không ?
日本語が話せますか? Nihongo ga hanasemasu ka? (ni-HON-go gah hah-nah-se-mahs-KAH?)
21. はい、少し。 Hai, sukoshi. (HIGH sko-shee) Có, 1 ít
22. Bạn có nói tiếng Anh chứ
英語が話せますか? Eigo ga hanasemasu ka? (EHH-goh gah hah-nah-seh-mahs-KAH?)
23. Có ai ở đây nói được tiếng Nhật không
誰か日本語が話せますか? Dareka eigo ga hanasemasu ka? (dah-reh-kah EHH-goh gah hah-nah-seh-moss-KAH?)
24. Vui lòng nói chậm lại
ゆっくり話してください。 Yukkuri hanashite kudasai. (YOO-kuree hanash-teh koo-dah-sah-ee)
25. Vui lòng lặp lại
もう一度言ってください。 Mō ichido itte kudasai. (mo EE-chee-doh ee-te koo-dah-sah-ee)
26. 助けて! Tasukete! (tahs-keh-teh!) Làm ơn giúp đỡ
27. 危ない! Abunai! (ah-boo-NIGH!) Coi chừng
28. Chào buổi sáng
お早うございます。 Ohayō gozaimasu. (oh-hah-YOH go-zah-ee-mahs)
29. おはよう。 Ohayō. Chào buổi sáng (xuồng xã, thân mật)
30. こんばんは。 Konbanwa. (kohn-bahn-wah) Chào buổi tối
31. お休みなさい。 Oyasuminasai. (oh-yah-soo-mee-nah-sigh) Chúc ngủ ngon
32. お休み。 Oyasumi. Chúc ngủ ngon (thân mật)
33. 分かりません。 Wakarimasen. (wah-kah-ree-mah-sen) TÔi không hiểu
45 câu giao tiếp
Học tiếng Nhật giao tiếp hiệu quả

 
34. Tôi không phải người nhật
日本人ではありません。 Nihonjin dewa arimasen. (nee-hon-jin deh-wah a-ree-ma-sehn)
35. Toilet ở đâu vậy ?
お手洗い・トイレはどこですか? Otearai/toire wa doko desu ka? (Oh-teh-ah-rah-ee/toh-ee-reh wah DOH-koh dess kah?)
36. 何? Nani? (nah-nee) Cái gì ?
37. どこ? Doko? (doh-koh) Ở đây
38. 誰? Dare? (dah-reh) Ai
39. いつ? Itsu? (it-soo) Khi nào ?
40. どれ? Dore? (doh-reh) Cái nào ?
41. どうして Dōshite (doh-sh'teh) Tại sao (lịch sự)
42. なんで? Nande (nahn-deh) Tại sao (thân mật)
43. どうやって? Dōyatte (dohh-yah-teh) Như thế nào
44. いくら? Ikura? (ee-koo-rah) Bao nhiểu
45. どんな? Donna? (dohn-nah) Kiểu gì, loại gì

Cùng học thêm các mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Nhật thông dụng khác trên website: Trung tâm Nhật Ngữ SOFL để nâng cao vốn tiếng Nhật của mình hơn nữa nhé. Chúc các bạn học tốt!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác