Đang thực hiện

44 thành ngữ vui của người Nhật

Thời gian đăng: 27/04/2016 12:13
Một trong những cách học tiếng Nhật thú vị là học qua các câu thành ngữ . Kho tàng ngôn ngữ Nhật Bản rất đa dạng và thú vị và lĩnh vực thành ngữ cũng vậy, có rất nhiều thành ngữ ở nhiều lĩnh vực khác nhau như cuộc sống, tình yêu,...  Và có cả những thành ngữ vui nữa.
44 thành ngữ vui của người Nhật
44 thành ngữ vui của người Nhật

Vậy, bạn, những người học tiếng Nhật đã biết các thành ngữ vui này chưa? hãy cùng trung tâm Nhật Ngữ SOFL tìm hiểu nhé. Biết đâu 44 thành ngữ vui của người Nhật sẽ trở nên hữu ích với bạn, giúp bạn thêm yêu, học tiếng Nhật tốt hơn thì sao?

44 thành ngữ vui của người Nhật.

1. 頭隠して(あたまかくして)尻(しり) (かくさず) => Dấu đầu lòi đuôi
2. 井の中の蛙(いのなかのかわず)大海 . を知らず(しらず) => Ếch ngồi đáy giếng
3. 挙(いっきょ)両得(りょうとく) => Nhất cử lưỡng tiện
4. 髪(いっぱつ)千鈞(せんきん)を引く( ひく) => Ngàn cân treo sợi tóc
5. 英雄色(えいゆういろ)を好む(このむ) => Anh hùng không qua được ải mỹ nhân
6. 男子(だんし)の一言(ひとこと)金鉄(き んてつ)の如し(ごとし) => Quân tử nhất ngôn,tứ mã nan truy
7. 親(おや)の心子(こころこ)知らず(しら ず) => Con cái làm sao hiểu được lòng cha mẹ
8. 金(かね)の切れ目(きれめ)が縁(えん) (きれめ) => . Hết tiền thì hết tình
9. 九死(きゅうし)に一生(いっしょう) (える) => . Cửu tử nhất sinh
10. 健康(けんこう)は富(とみ)た勝る(まさ る) => Sức khỏe là vàng
11. この父(ちち)にしてこの子(こ)あり => Cha nào con ấy
12. 砂上(さじょう)に楼閣(ろうかく) (きずく) => Xây lâu đài trên cát
13. 三十六(さんじゅうろっ)計逃 . ぐるにしかず => Tam thập lục kế, tẩu vi thượng sách
14. 地獄(じごく)の沙汰(さた)も金次第(か ねしだい) => Có tiền mua tiên cũng được
15. 自作(じさく)自受(じうけ) => Tự làm tự chịu
16. 朱(しゅ)に交われば(まじわれば)赤く( あかく)なる => Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
17. 損(そん)をして得(とく)を取る(とる) => Trong họa có phước
18. 貞女(ていじょ)両夫(りょうふ)  (みえず) => Gái trinh không thờ hai chồng
19. 同病(どうびょう)相憐れむ => Đồng bệnh tương lân
20. 名(めい)あり実(み)なし => Hữu danh vô thực

Xem Thêm : Học tiếng Nhật online hiệu quả

21. 能(のう)ある鷹(たか)は爪(つめ) => Chân nhân bất lộ tướng
22. 水(みず)は舟(ふね)を載せ(のせ) .  (ふね)を覆す(くつがえす) => Nước đẩy thuyền cũng có thể lật thuyền
23. 薮(やぶ)をつついて蛇(へび)を出す(だ す) => Đả thảo kinh xà
24. 欲(よく)に底(そこ)なし => Lòng tham không đáy
25. 臨機応変(りんきおうへん) => Tùy cơ ứng biến
26. 禍(わざわい)を転じて(てんじて)福(ふ く)となす => Chuyển họa thành phúc
27. 目(め)には目(め)を、 歯(は)には歯を => Mắt đền mắt, răng đền răng
28. 郷(ごう)に 入って(はいって)、 郷( ごう)に 従え(したがえ)。 => Nhập gia tùy tục. 
29. 脛(すね)に 傷(きず)を 持つ(もつ) => Có tật giật mình. 
30. 雨降(あめふり)って地固まる => Sau cơn mưa trời lại sáng.
31. 空腹(くうふく)に不味い(まずい) => Đói bụng thì cái gì cũng ngon
32. 大魚(たいぎょ)は小池(こいけ) (すまず) => Cá lớn không sống ở trong ao
33. 因果(いんが)応報(おうほう) => Nhân nào quả ấy
34. 沈黙(ちんもく)は金(きん) => Im lặng là vàng
35. 類(たぐい)は友(とも)を呼ぶ(よぶ) => Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
36. 死人(しにん)に口(くち)なし => Người chết thì không có nói được
37. 似た(にた)もの同士(どうし) => Nồi nào úp vung nấy
38. 盲(もう)へびに怖じず(おじず) => Điếc không sợ súng
39. 虎穴(こけつ)に入(はい)らずんば虎児( こじ)を得ず(えず) => Không vào hang cọp làm sao bắt được cọp con
40. 最後(さいご)の一滴(ひとしずく) (こっぷ)があふれる => Giọt nước làm tràn ly
41. 去る(さる)もの日々(ひび)に疎(うと) => Xa mặt cách lòng
42. 親(おや)はなくとも子(こ)は育つ(そだ つ) => Trời sinh voi sinh cỏ
43. 壁(かべ)に耳(みみ)あり 障子(しょう じ)に目(め)あり => Tai vách mạch rừng
44. 漁夫(ぎょふ)の利(り) => Ngư ông đắc lợi

Để học thêm 44 thành ngữ vui của người Nhật thức bổ ích, thú vị khác các bạn hãy truy cập vào website: Trung tâm Nhật Ngữ SOFL. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết và chúc các bạn học tốt nhé!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác