Đang thực hiện

35 từ vựng tiếng Nhật giao tiếp trong doanh nghiệp

Thời gian đăng: 04/06/2018 14:59
Từ vựng tiếng Nhật giao tiếp trong doanh nghiệp
Từ vựng tiếng Nhật giao tiếp trong doanh nghiệp
 

Tiếng Nhật giao tiếp trong doanh nghiệp.

 
顧客 こきゃく Khách hàng
競合 きょうごう Đối thủ cạnh tranh
自社 じしゃ Công ty
ニーズ Nhu cầu
規模 きぼ Quy mô
購買 こうばい Mua hàng
定量 ていりょう Định lượng
定性 ていせい Định tính
概念 がいねん Khái niệm
商品 しょうひん Sản phẩm
サービス Dịch vụ
価格 かかく Giá cả
場所 ばしょ Địa điểm, vị trí
促進 そくしん Xúc tiến
プロモーション Giao tiếp
広告 こうこく Quảng cáo
マーケティング Tiếp thị
強み つよみ Điểm mạnh
粗利益 ( あらりえき ) tổng lợi nhuận
弱み よわみ Điểm yếu
機会 きかい Cơ hội
脅威 きょうい Nguy cơ
活かす いかす Phát huy
克服 こくふく Khắc phục
利用 りよう Tận dụng
取り除く とりのぞく Loại bỏ
改( あらた )める sửa đổi; cải thiện; thay đổi
戦略 せんりゃく Chiến lược
赤字( あかじ ) lỗ, thâm hụt thương mại
黒字 ( くろじ ) lãi, thặng dư
カテゴリー nhóm, loại, hạng
案 ( あん ) dự thảo; ý tưởng; đề xuất; phương án
適当( てきとう )な加減(かげん) sự điều chỉnh hợp lý
維持 ( いじ ) sự duy trì
加減 ( かげん ) sự giảm nhẹ; sự tăng giảm; sự điều chỉnh
 
Với bài viết tiếng Nhật giao tiếp trong doanh nghiệp này, hi vọng Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã cung cấp cho các bạn vốn từ bao quát về chuyên ngành kinh doanh. Hãy nhớ ôn tập thường xuyên và trau dồi từ vựng ở các chuyên ngành khác nữa nhé!
 
>>> Xem thêm : Học tiếng Nhật trực tuyến cho người đi làm.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác