Đang thực hiện

​35 mẫu câu cần thiết khi đi du lịch Nhật Bản

Thời gian đăng: 04/03/2016 09:57
Trong những lần du lịch tại Nhật Bản , bạn không thể tránh khỏi những trường hợp phải giao tiếp trực tiếp với người bản xứ.
35 mẫu câu cần thiết khi đi du lịch
​35 mẫu câu cần thiết khi đi du lịch Nhật Bản

Bởi vậy hãy cùng trung tâm Nhật Ngữ SOFL bổ sung 35 mẫu câu cần thiết khi đi du lịch để có thể tự mình trải nghiệm, khám phá , tận hưởng toàn bộ chuyến đi một cách vui vẻ, thoải mái nhất nhé.

1. おもちゃ売り場はどこですか [omocha uriba wa doko desu ka] : Xin hỏi tầng bán đồ chơi ở đâu?
2. 五階でございます [gokai de gozaimasu] : Trên tầng 5
3. その電子辞書を見せてください [sono denshi jisho wo misete kudasai] : Hãy cho tôi xem từ điển điện tử này
4. はい、どうぞ [hai, douzo] : Đây ạ
5. これは日本製ですか [kore wa nihonsei desu ka] : cái này được làm tại Nhật Bản?
6. これはいくらですか [kore wa ikura desu ka] : Cái này bao nhiêu?
7. 二万五千円です [niman gosen en desu] : Là ¥ 25.000
8. これをください [kore wo kudasai] : Hãy lấy cho tôi cái này.
9. 博物館の電話番号は何番ですか [hakubutsukan no denwabangou wa nanban desu ka] : Số điện thoại của bảo tàng là gì?
10. 何時から何時まで開いていますか [nanji kara nanji made aite imasu ka] : Khi nào bạn mở cửa (hàng)

11. 九時から五時までです [kuji kara goji made desu] : Từ 9:00-05:00
12. 休みは何曜日ですか [yasumi wa nanyoubi desu ka] : Cửa hàng đóng cửa những ngày nào?
13. 土曜日と日曜日です [doyoubi to nichiyoubi desu] : Thứ bảy và chủ nhật
14. この電車は動物園へ行きますか [kono densha wa doubutsuen e ikimasu ka] : Xe lửa này đi đến sở thú?
15. いいえ、次の「普通」です [iie, tsugi no "futsuu desu"] : Không, hãy đi xe tiếp theo (dừng tại mỗi trạm)

16. この電車は渋谷駅に止まりますか [kono densha wa shibuya eki ni tomarimasu ka] : Tàu này dừng tại nhà ga Shibuya?
17. どのぐらいかかりますか [dono gurai kakarimasu ka] : Mất bao lâu (đến đó)?
18. 何時に出ますか [nanji ni demasu ka] : Mấy giờ xe rời đi?
19. 何時に着きますか [nanji ni tsukimasu ka] : Mấy giờ xe đến nơi?
20. 切符を二枚ください [kippu wo nimai kudasai] : Xin vui lòng cho tôi hai vé

21. 道に迷ってしまいました [michi ni mayotte shimaimashita] : Tôi bị lạc đường
22. 新宿駅までお願いします [shinjuku eki made onegaishimasu] : (taxi) Hãy đưa tôi đến ga Shinjuku
23. あの交差点を右に曲がってください [ano kousaten wo migi ni magatte kudasai] : Hãy rẽ phải ở ngã tư
24. あの信号を左に曲がってください [ano shingou wo hidari ni magatte kudasai] : Hãy rẽ trái tại đèn giao thông
25. まっすぐ行って下さい [massugu itte kudasai] : Hãy đi thẳng

26. あのサインボードの前で止めてください [ano saibo-do no mae de tomete kudasai] : Hãy dừng ở phía trước của bảng hiệu đó
27. 空港にはどう行けばいいですか [kuukou niwa dou ikeba ii desu ka] : Làm thế nào tôi có thể đi đến sân bay?
28. バスで行けますか [basu de ikemasu ka] : Tôi có thể đi bằng xe buýt?
29. バス乗り場はどこですか [basu noriba wa doko desu ka] : Đâu là nơi để lên xe buýt?
30. こちらで両替ができますか [kochira de ryougae ga dekimasu ka] : Tôi có thể thay đổi tiền ở đây không?
35 mẫu câu cần thiết khi đi du lịch
Học mẫu câu cần thiết khi đi du lịch Nhật Bản

 
31. 100 ドルを円に両替してください [100 doru wo en ni ryougaeshite kudasai] : Hãy đổi giúp tôi 100 đô ra Yên
32. 荷物を預けてもいいですか [nimotsu wo azuketemo ii desu ka] : (ở khách sạn) Tôi có thể để khỏi hành lý của tôi ở đây không?
33. ここにトイレがありますか [koko ni toire ga arimasu ka] : Có nhà vệ sinh ở đây không?
34. ちょっと聞いてもいいですか [chotto kiitemo ii desu ka] : Tôi có thể hỏi bạn điều này không?
35. 手伝ってくれませんか [tetsudatte kuremasen ka] : Bạn có thể giúp tôi được không?

​35 mẫu câu cần thiết khi đi du lịch Nhật Bản trên đây sẽ giúp các bạn nâng cao trình độ tiếng Nhật của mình. Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác