Đang thực hiện

34 tên bảo bối của doremon bằng tiếng Nhật

Thời gian đăng: 11/04/2016 11:22
Có lẽ với nhiều bạn, chú mèo máy béo ú dễ thương và thông minh Doremon đã trở thành một người bạn thân thiết thuở thơ ấn. ^^! Ăn cùng Doremon , ngủ với Doremon , chơi cũng Doremon,... Các bạn nghĩ sao nếu giờ ta học tiếng Nhật qua truyện tranh cùng chú mèo máy ấy nhỉ?
34 tên bảo bối của doremon bằng tiếng Nhật
 

Trung tâm Nhật ngữ SOFL đã tổng hợp và chia sẽ với các bạn 34 bảo bối của Doremon bằng tiếng Nhật. Rất thú vị đấy, đừng bỏ qua bài học học bổ ích, thú vị này nhé.

34 tên bảo bối của doremon bằng tiếng Nhật.

1. -テレビ時間-Terebi jikan/ Tivi thời gian
2. 四次元ポケット /shijiganboketto/ Túi không đáy (túi bốn chiều)
3. テキオー灯  /Tekiō Tou/ Đèn pin điều chỉnh môi trường
4. 空気クレヨン /Kuuki Kureyon/ Bút chì không khí
5. オールマイティパス /Ōrumaiti Pasu/ Tấm vé quyền lực
6. 変身ビスケット /Henshin Bisuketto/ Bánh quy biến hình
7. ウマタケ /Umatake/ Ngựa tre cà kheo
8. ココロチョコ Kokorotyoko/ Sô cô la Trái tim
9. (アンキパン Anki pan/ Bánh mì giúp trí nhớ
10. 人間リモコン Ningen rimocon/ Bộ điều khiển người từ xa
11. タイムマシン /taimumashin/ Cỗ máy thời gian
12. タケコプター /takekobutā/ Chong chóng tre 
Học tiếng Nhật online
Xem Thêm : Mẹo học tiếng Nhật online hiệu quả

13. どこでもドア /dokodemo-doa/ Cánh cửa thần kỳ(cánh cửa tới bất kỳ đâu)
14. もしもボックス  /Moshimo-bokkusu/ Tủ điện thoại yêu cầu (hộp moshimo)
13. タイムふろしき /taimu-furosiki/ Khăn trùm thời gian
14. スモールライト / Đèn pin thu nhỏ
15. 通り抜けフープ  /Tōrinuke Fūpu/ Vòng xuyên thấu
16. 空気砲 /Kūkihō/ Đại bác bé bự/Đại bác không khí
17. ほんやくコンニャク /hon'yaku-konnyaku/ Bánh mì chuyển ngữ
18. 着せ替えカメラ /Kisekae kamera/ Máy ảnh tạo mốt
19. -高圧水銃- /Kōatsu-sui jū/ Súng nước tạo áp lực
20. -天気ジェネレータ- /Tenki jenerēta/ Máy tạo thời tiết
21. -薪水- /Shinsui/ Củi cháy dưới nước
22. -マンホールブロック時間- /Manhōruburokku jikan/ Cửa cống chặn thời gian
23. -誇張されたフック- /Kochō sa reta fukku/ Lưỡi câu phóng đại
24. -高速印刷用紙- /Kōsoku insatsu yōshi/ Giấy in cấp tốc
25. -ゴースト- /Gōsuto/ Con ma giúp việc
26. -ステルス塗料- /Suterusu toryō/ Sơn tàng hình
27. 薬は、ゲストを招待 /Kusuri wa, gesuto o shōtai/ Thuốc mời khách
28. 感覚発電機ハウジングスペース /Kankaku hatsuden-ki haujingusupēsu/ Máy tạo cảm giác không gian nhà ở
29. 自動的に階段再生 /Jidōteki ni kaidan saisei/ Cầu thang phát nhạc tự động
30. モーションバッファ /Mōshonbaffa/ Đệm chuyển động
31. ディスコの照明 /Disuko no shōmei/ Đèn disco
32. レコーダーゲーム。 /Rekōdāgēmu./ Máy ghi âm trò chơi
33. ヤドリギのブランチ。 /Yadorigi no buranchi./ Nhánh cây tầm gửi
34. アルバムレコーディング /Arubamurekōdingu/ Album ghi hình

Nhật ngữ SOFL chia sẻ với các bạn bài học về 34 tên bảo bối của doremon bằng tiếng Nhật. Bài học này rất vui vẻ và thú vị, các bạn đừng bỏ qua bài học này nhé.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác