Đang thực hiện

​22 cụm từ tiếng Nhật bạn nên biết

Thời gian đăng: 24/02/2016 11:02
Học tiếng Nhật giao tiếp thông dụng là những câu ngắn , thường gặp nhất trong tất cả các tình huống hội thoại . Để giao tiếp tiếng Nhật thành thạo bạn nên học các phát âm chuẩn ngay từ đầu.
​22 cụm từ tiếng Nhật bạn nên biết
​22 cụm từ tiếng Nhật bạn nên biết

Người có ý địn du lịch Nhật Bản hoặc hợp tác quan hệ với người Nhật nên học thuộc các mẫu câu giao tiếp để thuận tiện hơn trong giao dịch, hội thoại. Cùng trung tâm Nhật Ngữ SOFL bỏ túi 25 cụm từ tiếng Nhật thông dụng nhé:

1    ご め ん な さ .    ご め ん な さ い    Tôi xin lôi.
     あ な た の 気 持 ち を 傷 つ け て し ま っ て, ご め ん な さ い
     あ な た の き も ち を き ず つ け て し ま っ て, ご め ん な さ い

     Tôi xin lỗi đã làm tổn thương bạn.     

2    あ り が と う    あ り が と う    Cám ơn
     ご 招待, あ り が と う ご ざ い ま す     
     ご し ょ う た い, あ り が と う ご ざ い ま す     

     Cảm ơn bạn rất nhiều vì những lời mời.     

3    す み ま せ ん    す み ま せ ん    Xin lỗi.
     す み ま せ ん, そ の 駅 ま で 案 内 し て い た だ け ま す か?
     す み ま せ ん, そ の え き ま で あ ん な い し て い た だ け ま す か?
Học tiếng Nhật trực tuyến
Xem Thêm : Học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả

     Xin lỗi, vui lòng hướng dẫn tôi đến ga xe lửa?     

4    初 め ま し て    は じ め ま し て    Hân hạnh được gặp bạn.
     初 め ま し て    は じ め ま し て    Rất vui được gặp các bạn
5     わ か り ま せ ん    わ か り ま せ ん    Tôi không hiểu.
6    こ ん に ち は    こ ん に ち は    Xin chào
7    お は よ う.    お は よ う.    Chào buổi sáng.
8     こ ん ば ん は.    こ ん ば ん は.    Chào buổi tối.
9    お 名 前 は?    お な ま え は?    Tên bạn là gì?
     私 の 名 前 は ピ ー タ ー で す. お 名 前 は 何 で す か?
     わ た し の な ま え は ピ ー タ ー で す. お な ま え は な ん で す か?

     Tên của tôi là Peter. Tên bạn là gì?     

10    い い え         Không.
11     さ よ う な ら         Tạm biệt.
12     お や す み な さ い         Chúc ngủ ngon.
13    お 元 気 で す か?    お げ ん き で す か?    Bạn khỏe không?
     お 久 し ぶ り で す ね, お 元 気 で す か.     
     お ひ さ し ぶ り で す ね, お げ ん き で す か.     

     Lâu rồi không gặp, bạn thế nào rồi?     

14    は い.    は い.    Vâng.
15    じ ゃ, ま た.         Hẹn gặp lại.
16    わ か り ま し た.         Tôi hiểu.
17    駅 は ど こ で す か?    え き は ど こ で す か?    Xin hỏi nhà ga ở đâu?
18     こ れ は い く ら で す か?    こ れ は い く ら で す か?    Cái này bao nhiêu?
19    何 歳 で す か.    な ん さ い で す か.    Bạn bao nhiêu tuổi?
20    ど う ぞ.         Mời đi trước
21    英語 が 話 せ ま す か.          
     え い ご が は な せ ま す か.     
     Bạn có nói tiếng Anh không?     
22    助 け て 下 さ い.    た す け て く だ さ い.    Giúp/ Cứu

22 cụm từ tiếng Nhật bạn nên biết. Hãy học và chia sẻ cho mọi người cùng học để nâng cao trình độ tiếng Nhật của mình nhé. Chúc các bạn thành công.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác