Đang thực hiện

200 từ vựng tiếng Nhật căn bản chắc chắn phải học (phần 4)

Thời gian đăng: 10/05/2016 10:15
Học và sử dụng thành thạo từ vựng của ngôn ngữ  đóng vai trò quan trọng , đặt "nền móng" trong quá trình học  bất cứ ngoại ngữ nào. Bởi từ vựng là công cụ giúp người học có khả năng thiết lập và thành công trong giao tiếp. Đây cũng chính là mục tiêu chính của việc học tiếng Nhật.

Sau đây, trung tâm Nhật Ngữ SOFL xin tiếp tục chia sẽ với các bạn 200 từ vựng tiếng Nhật căn bản chắc chắn phải học (phần 4). Hãy note lại, học và sử dụng thường xuyên nếu muốn nhanh giỏi ngôn ngữ này nhé!

151.  ともだち [友達] : bạn bè
Ví dụ : 私(わたし)には友達(ともだち)がたくさんいます。 => Tôi có rất nhiều bạn.
152. わすれる [忘れる] :  bỏ quên
Ví dụ : 約束(やくそく)を忘(わす)れないでください。 => Đừng quên lời hứa nhé!
153. さけ [酒] : rượu
Ví dụ : 彼女(かのじょ)は酒(さけ)に強(つよ)い。 => Cô ấy uống rượu rất khá.
154. どちら cái nào, chỗ nào
Ví dụ : 肉(にく)と魚(さかな)とどちらが好(す)きですか。 => Thịt với cá, anh thích thứ nào?
155. あね [姉] :  chị
Ví dụ : 姉(あね)は大学生(だいがくせい)です。 => Chị tôi là sinh viên.
200 từ vựng tiếng Nhật căn bản chắc chắn phải học (phần 4)
>>>>> Xem thêm : 200 từ vựng tiếng Nhật căn bản chắc chắn phải học (phần 3)

156. おぼえる [覚える] :  nhớ
Ví dụ : 妹(いもうと)は平仮名(ひらがな)を全部覚(ぜんぶおぼ)えました。 => Em gái tôi đã thuộc bảng chữ hiragana.
157. せまい [狭い] : hẹp
Ví dụ : 私(わたし)の部屋(へや)は狭(せま)いです。 => Căn phòng tôi rất hẹp.
158. すき [好き] : thích
Ví dụ : 私(わたし)はワインが好(す)きです。 => Tôi thích uống rượu.
159. たてる [建てる] :  xây, dựng
Ví dụ : 私(わたし)たちは来年(らいねん)、家(いえ)を建(た)てます。 => Năm sau chúng tôi xây nhà.
160. どれ cái nào
Ví dụ : この中(なか)でどれが好(す)きですか。 => Trong đây anh thích cái nào?
161. あかい [赤い] :  đỏ
Ví dụ : 赤(あか)いバラを買(か)いました。 => Tôi mua một đóa hồng đỏ.
162. きょう [今日] : hôm nay
Ví dụ : 今日(きょう)は仕事(しごと)がありません。 => Hôm nay tôi không có việc.
163. きる [着る] : mặc
Ví dụ : 今日(きょう)はスーツを着(き)ています。 => Hôm nay tôi mặc áo vét.
164. わらう [笑う] : cười
Ví dụ : 赤(あか)ん坊(ぼう)が笑(わら)っています。 => Em bé đang cười.
165. いちばん [一番] : nhất
Ví dụ : 彼(かれ)はクラスで一番背(いちばんせ)が高(たか)い。 => Anh ấy cao nhất lớp.
166. じゅぎょう [授業] : giờ học
Ví dụ : 今日(きょう)は日本語(にほんご)の授業(じゅぎょう)があります。 => Hôm nay có giờ học tiếng Nhật.
167. しゅう [週] : tuần
Ví dụ : その次(つぎ)の週(しゅう)は空(あ)いてますか。 => Tuần sau anh có rảnh không?
168. かんじ [漢字] : chữ Kanji
Ví dụ : 漢字(かんじ)は中国(ちゅうごく)から来(き)ました。 => Chữ Kanji bắt nguồn từ Trung quốc.
169. じてんしゃ [自転車] : xe đạp
Ví dụ : 毎日(まいにち)、駅(えき)まで自転車(じてんしゃ)で行(い)きます。 => Mỗi ngày tôi đến ga bằng xe đạp.
170. でんしゃ [電車] :  tàu lửa
Ví dụ : 私(わたし)は電車(でんしゃ)で通学(つうがく)しています。 => Tôi đi học bằng tàu lửa.
200 từ vựng tiếng Nhật căn bản chắc chắn phải học (phần 4)
171. さがす [探す] : tìm
Ví dụ : 彼(かれ)は郵便局(ゆうびんきょく)を探(さが)していました。 => Anh ấy tìm bưu điện.
172. かみ [紙] : giấy
Ví dụ : 紙(かみ)と鉛筆(えんぴつ)はありますか。 => Anh có viết chì và giấy chưa?
173. うたう [歌う] : hát
Ví dụ : 私(わたし)たちは大(おお)きな声(こえ)で歌(うた)いました。 => Chúng tôi đã cất cao giọng hát.
174. おそい [遅い] : chậm
Ví dụ : 前(まえ)の車(くるま)はとても遅(おそ)い。 => Xe phía trước chạy rất chậm.
175. くび [首] : cổ
Ví dụ : きりんの首(くび)は長(なが)い。 => Hươu cao cổ có cổ rất dài.
176. はやい [速い] : nhanh
Ví dụ : 彼(かれ)は走(はし)るのが速(はや)い。 => Anh ấy chạy nhanh.
177. いっしょに [一緒に] :  cùng nhau
Ví dụ : 一緒(いっしょ)に帰(かえ)りましょう。 => Hãy cùng nhau về nhà.
178. にっき [日記] : nhật ký
Ví dụ : 私(わたし)は毎日(まいにち)、日記(にっき)を付(つ)けています。 => Tôi viết nhật ký mỗi ngày.
179. こんげつ [今月] : tháng này
Ví dụ : 今月(こんげつ)はとても忙(いそが)しい。 => Tháng này tôi rất bận.
180. あそぶ [遊ぶ] : chơi
Ví dụ : 子供(こども)たちが公園(こうえん)で遊(あそ)んでいる。 => Trẻ con đang chơi trong công viên.
181. とおい [遠い] : xa
Ví dụ : 家(いえ)から学校(がっこう)までは遠(とお)いです。 => Từ nhà đến trường rất xa.
182. よわい [弱い] : yếu
Ví dụ : その子(こ)は体(からだ)が少(すこ)し弱(よわ)い。 => Đứa bé ấy sức khỏe hơi yếu.
183. みみ [耳] :  tai
Ví dụ : 彼女(かのじょ)は耳(みみ)がよく聞(き)こえません。 => Tai cô ấy nghe không được rõ.
200 từ vựng tiếng Nhật căn bản chắc chắn phải học (phần 4)
184. すわる [座る] : ngồi
Ví dụ : 私(わたし)は窓側(まどがわ)の席(せき)に座(すわ)った。 => Tôi ngồi ghế cửa sổ.
185. みぎ [右] : bên phải
Ví dụ : 右(みぎ)のポケットにハンカチが入(はい)っています。 => Có cái khăn tay trong túi phải của tôi.
186. あびる [浴びる] : tắm
Ví dụ : 私(わたし)は朝(あさ)、シャワーを浴(あ)びます。 => Tôi tắm vòi sen vào buổi sang.
187. かた [肩] : vai
Ví dụ : 肩(かた)が凝(こ)りました。 => Vai tôi hơi bị cứng, tê.
188. のむ [飲む] :  uống
Ví dụ : 友達(ともだち)とお酒(さけ)を飲(の)んでいます。 => Tôi uống rượu với bạn bè.
189. ねる [寝る] : ngủ
Ví dụ : もう寝(ね)よう。 => Đi ngủ thôi.
190. けす [消す] :  tắt
Ví dụ : 昼間(ひるま)は電気(でんき)を消(け)してください。 => Ban ngày hãy tắt đèn đi.
191. げんき [元気] : sức khỏe
Ví dụ : おかげさまで元気(げんき)です。 => Cám ơn anh, tôi khỏe.
192. まける [負ける] :  thua
Ví dụ : 私(わたし)たちのチームはその試合(しあい)で負(ま)けた。 => Đội chúng tôi thua trong trận ấy.
193. ぜんぶ [全部] : toàn bộ
Ví dụ : それ、全部ください。 => Cho tôi cả chổ ấy!
194. きょねん [去年] :  năm ngoái
Ví dụ : 私(わたし)は去年(きょねん)フランスへ行(い)った。 => Năm ngoái tôi đi pháp.
195. ひく [引く] :  kéo
Ví dụ : このドアは引(ひ)いてください。 => Hãy kéo cửa ra.
196. としょかん [図書館] : thư viện
Ví dụ : 図書館(としょかん)で料理(りょうり)の本(ほん)を借(か)りた。 => Tôi mượn sách dạy nấu ăn ở thư viện.
197. あげる [上げる] :  đưa lên, tăng lên…
Ví dụ : 彼(かれ)は荷物(にもつ)をあみだなに上(あ)げた。 => Anh ấy bỏ hành lý lên trên ngăn hành lý.
198. みどり [緑] :  màu xanh lá cây
199. うで [腕] : cánh tay
Ví dụ : 彼(かれ)の腕(うで)は太(ふと)い。 => Cánh tay anh ấy rất lớn.
200. ドア : cửa
Ví dụ : ドアを開(あ)けてください。 => Hãy mở cửa ra!

Với những từ vựng trên trên cộng với nhiệt tình đam mê ham học hỏi, chắc chắn bạn sẽ nhanh chóng tiếp thu và sở hữu một lượng từ vựng tiếng Nhật căn bản cần thiết trong học hành và giao tiếp trong thời gian ngắn nhất có thể. Trung tâm Nhật Ngữ SOFL chúc các bạn thành công!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác