Đang thực hiện

200 từ vựng tiếng Nhật căn bản chắc chắn phải học (phần 3)

Thời gian đăng: 04/05/2016 11:46
Từ vựng tiếng Nhật được xem là "nguyên liệu thô" cho mọi sự diễn đạt ý nghĩa. Bạn có thể nói tốt, giao tiếp được với người khác nhưng nếu vốn từ vựng nghèo nàn, sự giao tiếp của bạn cũng sẽ không bao giờ trở nên phong phú và đi lên một "level" mới cao hơn được.
200 từ vựng tiếng Nhật căn bản chắc chắn phải học (phần 3)
200 từ vựng tiếng Nhật căn bản chắc chắn phải học (phần 3)

Trung tâm Nhật Ngữ SOFL đã tổng hợp và chia sẽ với các bạn 200 từ vựng tiếng Nhật căn bản chắc chắn phải học (phần 3). Hi vọng nó có thể giúp bạn học từ vựng tiếng Nhật cũng như tăng sự tự tin trong giao tiếp thực tế!

200 từ vựng tiếng Nhật căn bản chắc chắn phải học (phần 3).

101. かく (書く) :  viết
Ví dụ : 彼(かれ)に手紙(てがみ)を書(か)きました。=> Tôi viết thư cho anh ấy.
102. はなす (話す) :  kể, nói chuyện
Ví dụ : 母(はは)と電話(でんわ)で話(はな)しました。=> Tôi nói chuyện điện thoại với mẹ.
103. あたま (頭) :  đầu
Ví dụ : 今朝(けさ)から頭(あたま)が痛(いた)い。=> Từ sang tôi đã bị nhứt đầu.
104. からだ (体) :  cơ thể, sức khỏe
Ví dụ : 暑(あつ)いので体(からだ)がだるい。=> Vì trời nóng nên cơ thể uể oải
105. ここ : ở đây, chỗ này
Ví dụ : ここに本があります。 => Có một quyển sách ở đây.
106. まつ (待つ) :  chờ
Ví dụ : あなたが来(く)るのを待(ま)っています。=> Tôi đang chờ anh đến.
107. ひくい (低い) :  thấp
Ví dụ : 彼(かれ)は背(せ)が低(ひく)い。=> Anh ta hơi thấp.
108. もらう : nhận
Ví dụ : 彼女(かのじょ)からプレゼントをもらいました。=> Tôi nhận từ cô ấy một món quà.
109. たべる (食べる) :  ăn
Ví dụ : 昨日(きのう)タイカレーを食(た)べました。=> Hôm qua tôi đã ăn món cà ri Thái.
110. はやい (早い) :  Sớm
Ví dụ : まだ学校(がっこう)へ行(い)くには早(はや)い時間(じかん)です。=> Bây giờ vẫn còn sớm để đi đến trường.
111. あに (兄) :  anh trai
Ví dụ : 兄(あに)は水泳(すいえい)が得意(とくい)です。=> Anh trai tôi rất giỏi bơi lội.
112. なまえ (名前) :  tên
Ví dụ : あなたの名前を教えてください。=> Vui lòng cho biết tên anh!
113. おっと (夫) :  chồng
Ví dụ : 私(わたし)の夫(おっと)はサラリーマンです。=> Chồng tôi là nhân viên công ty.
114. いち (一) :  một
Ví dụ : 一から始(はじ)めましょう。=> Chúng ta hãy bắt đầu từ đầu.
115. けっこん (結婚) :  kết hôn
Ví dụ : 彼女(かのじょ)は来月結婚(らいげつけっこん)します。=> Cô ấy tháng sau kết hôn.
116. おや (親) :  cha mẹ
Ví dụ : 親(おや)の愛(あい)は有(あ)り難(がた)い。=> Chúng ta biết ơn tình yêu của cha mẹ.
117. ふるい (古い) :  cũ
Ví dụ : 私(わたし)は古(ふる)い車(くるま)が好(す)きです。=> Tôi thích xe hơi cổ.
118. うつくしい (美しい) : đẹp
Ví dụ : この絵(え)は美(うつく)しいです。=> Bức tranh này rất đẹp.
119. あし (足) :  chân
Ví dụ : 彼(かれ)は足(あし)が長(なが)い。=> Chân anh ấy rất dài
120. つぎ (次) :  tiếp theo
Ví dụ : 次(つぎ)はいつ会(あ)いましょうか。=> Khi nào chúng ta sẽ gặp lại.
121. おこす (起こす) :  đánh thức
Ví dụ : 明日(あした)、6時(じ)に起(お)こしてください。=> Hãy đánh thức tôi lúc 6 giờ.
122. みせる (見せる) : cho xem
Ví dụ : その写真(しゃしん)を見(み)せてください。=> Hãy cho tôi xem bức ảnh ấy.
123. むすめ (娘) :  con gái
Ví dụ : 私(わたし)の娘(むすめ)はアメリカにいます。=> Con gái tôi đang ở Mỹ.
124. とても : rất
Ví dụ : この本(ほん)はとてもおもしろい。=> Cuốn sách này rất thú vị.
125. すこし (少し) :  một ít
Ví dụ : 少(すこ)し疲(つか)れました。=> Tôi hơi mệt.

126. しつもん (質問) : câu hỏi
Ví dụ : 質問(しつもん)のある方(かた)はどうぞ。=> Ai có câu hỏi nào không?
127. たのしむ (楽しむ) : thưởng thích, tận hưởng
Ví dụ : 今日(きょう)は一人(ひとり)の時間(じかん)を楽(たの)しみたい。=> Hôm nay tôi muốn tận hưởng thời gian một mình.
128. いろ (色) :  màu sắc
Ví dụ : すてきな色(いろ)のセーターですね。=> Màu áo len này rất đẹp.
129. みんな : mọi người
Ví dụ : みんなにお菓子(かし)をあげましょう。=> Cho mọi người một ít bánh kẹo.
130. とる (取る) :  lấy
Ví dụ : テストでいい点(てん)を取(と)った。=> Tôi đạt điểm tốt trong bài kiểm tra.
131. べんきょう (勉強) :  học
Ví dụ : 私(わたし)は日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)しています。=> Tôi đang học tiếng Nhật.
132. できる (出来る) :  có thể, thạo
Ví dụ : 彼女(かのじょ)はイタリア語(ご)が出来(でき)ます。=> Cô ấy thạo tiếng Ý.
133. みじかい (短い) :  ngắn
Ví dụ : 彼(かれ)は足(あし)が短(みじか)い。=> Chân anh ấy ngắn.
134. おちる (落ちる) :  rớt, rơi
Ví dụ : 猿(さる)も木(き)から落(お)ちる。=> Đến khỉ cũng có lúc té cây.
135. むすこ (息子) :  con trai
Ví dụ : うちの息子(むすこ)は大学(だいがく)1(1)年生(ねんせい)です。=> Con trai tôi là sinh viên năm nhất.
136. しろい (白い) :  trắng
Ví dụ : 彼(かれ)は歯(は)が白(しろ)い。=> Răng anh ấy trắng.
137. だれ (誰) :  ai
Ví dụ : 誰(だれ)と会(あ)ってみたいですか。=> Anh có muốn gặp gỡ với cô nào không?
138. いつも luôn
Ví dụ : 彼女(かのじょ)はいつも元気(げんき)だ。=> Cô ấy lúc nào cũng khỏe mạnh.
139. ひこうき (飛行機) :  máy bay
Ví dụ : 息子(むすこ)は飛行機(ひこうき)のおもちゃが好(す)きです。=> Con tôi thích máy bay đồ chơi.
140. かつ (勝つ) :  thắng
Ví dụ : 今日(きょう)はヤンキースが勝(か)った。=> Hôm nay đội Yankees thắng.
141. びょうき (病気) :  ốm, bệnh
Ví dụ : 祖父(そふ)が病気(びょうき)になった。=> Ông tôi ngã bệnh.
142. ふゆ (冬) :  mùa đông
Ví dụ : カナダの冬(ふゆ)はとても寒(さむ)いです。=> Mùa đông ở Canada rất lạnh.
143. とし (年) : tuổi, năm
Ví dụ : 新(あたら)しい年(とし)が始(はじ)まりました。=> Năm mới đã bắt đầu
144. おもい (重い) : nặng
Ví dụ : このかばんは重(おも)いです。=> Cái túi sách này nặng.
145. むね (胸) :  ngực
Ví dụ : 胸(むね)に少(すこ)し痛(いた)みがあります。=> Tôi thấy hơi đau ở ngực.
146. よむ (読む) :  đọc
Ví dụ : 彼女(かのじょ)は雑誌(ざっし)を読(よ)んでいます。=> Cô ấy đang đọc tạp chí.
147. はらう (払う) :  trả
Ví dụ : 私(わたし)が払(はら)いましょう。=> Để tôi trả tiền.
148. かるい (軽い) :  nhẹ
Ví dụ : この靴(くつ)はとても軽(かる)い。=> Đôi giày này rất nhẹ.
149. みつける (見つける) : thấy
Ví dụ : 新(あたら)しい仕事(しごと)を見(み)つけました。=> Tôi đã tìm được công việc mới.
150. いつ : khi nào
Ví dụ : 彼女(かのじょ)はいつ来(き)ますか。=> Khi nào cô ấy đến?

Hãy luôn đồng hành cùng trung tâm Nhật Ngữ SOFL để tiến bộ ào ào trong việc nâng cao vốn từ vựng tiếng Nhật của mình nhé. Với 200 từ vựng tiếng Nhật cần phải nhớ (phần 3) trên đây các bạn dừng bỏ qua nhé. Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác