Đang thực hiện

200 từ vựng tiếng Nhật căn bản chắc chắn phải học (phần 1)

Thời gian đăng: 27/04/2016 11:46
Trong việc học tiếng Nhật, từ vựng đóng vai trò như những viên gạch đặt nền tảng cho những kỹ năng sau này. Đặc biệt là đối với những người mới học thì cần nắm được những từ vựng cơ bản để làm quen với ngôn ngữ này.
200 từ vựng tiếng Nhật căn bản chắc chắn phải học (phần 1)
200 từ vựng tiếng Nhật căn bản chắc chắn phải học (phần 1)

Trung tâm Nhật Ngữ SOFL đã tổng hợp và chia sẽ với các bạn học từ vựng tiếng Nhật. Hi vọng với bài này có thể giúp các bạn học, sử dụng tiếng Nhật được thật lợi hơn.

200 từ vựng tiếng Nhật căn bản chắc chắn phải học (phần 1).

1. それ : cái đó
Ví dụ : それはとってもいい話(はなし)だ。 => Đó là một câu chuyện hay.
2. みる  [見る] : nhìn, ngắm
Ví dụ :  私(わたし)は絵(え)を見(み)るのが好(す)きです。 => Tôi thích ngắm tranh
3. えん  [円] : vòng tròn
Ví dụ : そこに大(おお)きな円(えん)を描(か)いて。 => Hãy vẽ vào đó một vòng tròn lớn.
4. おおい  [多い] : nhiều
Ví dụ : 京都(きょうと)にはお寺(てら)が多(おお)い。 => Ở Kyoto có nhiều chùa.
5. うち  [家] : nhà
Ví dụ : 家(いえ)に遊(あそ)びに来(き)てください。 => Hãy ghé thăm nhà tôi.
6. これ : cái này
Ví dụ : これをください。 => Tôi muốn (mua) cái này.
7. あたらしい  [新しい] : mới
Ví dụ : 彼(かれ)の車(くるま)は新(あたら)しい。 => Xe anh ấy còn mới
8. わたし  [私] : tôi
Ví dụ : 私が行きましょう。 => Tôi đi cho!
- しごと  [仕事] : công việc
9. (3)月(がつ)は仕事(しごと)が忙しい。 => Tháng 3 công việc rất bận rộn
10. はじめる  [始める] : bắt đầu
Ví dụ : テストを始(はじ)めてください。 => Hãy bắt đầu làm bài!
11. なる : trở thành
Ví dụ : 彼(かれ)は医者(いしゃ)になりました。 => Anh ấy đã trở thành bác sĩ.
12. する : làm
Ví dụ : 友達(ともだち)と一緒(いっしょ)に宿題(しゅくだい)をした。 => Tôi làm bài tập về nhà với bạn mình.
13. でる  [出る] : Đi ra
Ví dụ : 今朝(けさ)は早(はや)く家(いえ)を出(で)ました。 => Buổi sáng, Tôi ra khỏi nhà từ sớm.
14. つかう  [使う] : sử dụng
Ví dụ : このパソコンを使(つか)ってください。 => Hãy dùng máy tính này.
15. ところnơi, chỗ
Ví dụ : 私(わたし)は友達(ともだち)のところに泊(と)まった。 => Tôi qua đêm ở nhà bạn.
16. おもう  [思う] : nghĩ
Ví dụ : 私(わたし)もそう思(おも)います。 => Tôi cũng nghĩ vậy.
17. もつ  [持つ] : có, sở hữu
Ví dụ : 私(わたし)は車(くるま)を持(も)っています。 => Tôi có xe hơi.
18. じかん  [時間] : thời gian, tiếng đồng hồ
Ví dụ : 今(いま)は時間(じかん)がありません。 => Bây giờ tôi không có thời gian.
19. ことし  [今年] : năm nay
Ví dụ : 今年(ことし)はイタリアに旅行(りょこう)したい。 => Năm nay tôi muốn đi du lịch sang Ý.
20. しる  [知る] : Biết
Ví dụ : 誰(だれ)もその話(はなし)を知(し)らない。 => Không ai biết câu chuyện này.
21. つくる  [作る] : tạo ra, làm
Ví dụ : 今(いま)、朝(あさ)ご飯(はん)を作(つく)っています。 => Bây giờ tôi đang chuẩn bị bữa sáng.
22. おなじ  [同じ] : giống
Ví dụ : 彼(かれ)の日本語(にほんご)のレベルは私(わたし)と同(おな)じ位(くらい)だ。 => Trình độ tiếng Nhật của anh ta ngang với tôi.
23. いま  [今] : bây giờ
Ví dụ : 彼(かれ)は今(いま)、勉強(べんきょう)しています。 => Bây giờ anh ấy đang học bài.
24. つづく  [続く] : tiếp tục
Ví dụ : 工事(こうじ)は3(3)月(がつ)まで続(つづ)きます。 => Công trình sẽ tiếp tục đến tháng 3.
25. くに  [国] : nước
Ví dụ : 私(わたし)の国(くに)について少(すこ)しお話(はな)しましょう。 => Để tôi kể bạn một chút về đất nước tôi.

Xem Thêm : Hoc tieng Nhat truc tuyen hiệu quả nhanh chóng

26. まだ  [未だ] : vẫn chưa
Ví dụ : 宿題(しゅくだい)は未(ま)だ終(お)わっていません。 => Bài tập về nhà vẫn chưa làm xong.
27. やるlàm
Ví dụ : 一緒(いっしょ)に宿題(しゅくだい)をやろう。 => Chúng ta hãy cùng nhau làm bài tập về nhà.
28. いう  [言う] : nói
Ví dụ : 上司(じょうし)が「一杯(いっぱい)、飲(の)もう。」と言(い)った。 => Sếp nói: “Chúng ta hãy làm một ly!”
29. すくない  [少ない] : ít
Ví dụ : 今年(ことし)は雨(あめ)が少(すく)ないです。 => Năm nay mưa ít.
30. いく  [行く] : đi
Ví dụ : 日曜日(にちようび)は図書館(としょかん)に行(い)きます。 => Tôi đến thư viện vào chủ nhật.
31. きめる  [決める] : quyết định
Ví dụ : 帰国(きこく)することに決(き)めました。 => Tôi đã quyết định về nước.
32. たかい  [高い] : cao, đắt
Ví dụ : これがこの町(まち)で一番(いちばん)高(たか)いビルです。 => Đây là tòa nhà cao nhất thành phố.
33. かんがえる  [考える] : suy nghĩ, cân nhắc
Ví dụ : よく考(かんが)えてください。 => Hãy suy nghĩ cẩn thận.
34. かんじる  [感じる] : cảm thấy, cảm giác
Ví dụ : 膝(ひざ)に痛(いた)みを感(かん)じます。 => Tôi cảm thấy đau ở đầu gối
35. こども  [子供] : đứa bé, trẻ con
Ví dụ : 電車(でんしゃ)で子供(こども)が騒(さわ)いでいた。 => Trẻ con làm ồn trên xe.
36. そう : như vậy
Ví dụ : 私(わたし)もそう思(おも)います。 => Tôi cũng nghĩ vậy.
37. だいがく  [大学] : đại học
Ví dụ : 大学(だいがく)に行(い)ってもっと勉強(べんきょう)したいです。 => Tôi muốn vào đại học và học lên nữa.
38. もう đã rồi, xong rồi
Ví dụ : 彼(かれ)はもう帰(かえ)りました。 => Anh ấy đã về nhà.
39. ちかく  [近く] : Gần
Ví dụ : 駅(えき)の近(ちか)くで食事(しょくじ)をした。 => Tôi ăn ở gần ga.
40. いれる  [入れる] : bỏ vào
Ví dụ : 彼(かれ)はかばんに手帳(てちょう)を入(い)れた。 => Anh ấy bỏ quyển sổ tay vào cặp
41. がくせい  [学生] : học sinh
Ví dụ : 彼(かれ)は真面目(まじめ)な学生(がくせい)です。 => Anh ấy là một học sinh nghiêm túc.
42. ごご  [午後] : buổi chiều
Ví dụ : 明日(あした)の午後(ごご)、お客様(きゃくさま)が来(く)る。 => Chiều mai chúng ta có khách đến thăm.
43. ながい  [長い] : dài
Ví dụ : 彼女(かのじょ)の髪(かみ)はとても長(なが)い。 => Tóc cô ấy rất dài
44. ほん  [本] : sách
Ví dụ : 本(ほん)を1冊買(さつか)いました。 => Tôi mua một cuốn sách
45. よく : thường, hay
Ví dụ : 彼女(かのじょ)はよく旅行(りょこう)に行(い)きます。 => Cô ấy hay đi du lịch.
46. かのじょ  [彼女] : cô ấy
Ví dụ : 彼女(かのじょ)はOL(OL)です。 => Cô ấy là nhân viên văn phòng.
47. きく  [聞く] : nghe, hỏi
Ví dụ : 彼女(かのじょ)はラジオ(らじお)を聞(き)いています。 => Cô ấy đang nghe đài.
48. どう :  như thế nào
Ví dụ : あなたはどう思(おも)いますか。 => Anh nghĩ sao?
49. いきる  [生きる] : Sống
Ví dụ : 皆一生懸命生(みないっしょうけんめいい)きている。 => Họ cố gắng sống hết mình.
50. ことば  [言葉] : từ, ngôn ngữ
Ví dụ : この言葉(ことば)の意味(いみ)が分(わ)かりません。 => Tôi không hiểu từ này.

Nhật ngữ SOFL giới thiệu 200 từ vựng tiếng Nhật cần phải học (Phần 1). Các bạn hãy học và ghi nhớ hết từ vựng này nhé. Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật nhé.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác