Đang thực hiện

20 cụm từ tiếng Nhật mô tả trạng thái hạnh phúc

Thời gian đăng: 03/03/2016 10:25
Trạng thái hạnh phúc là một phần cảm xúc vô cùng thú vị và đầy ngọt ngào của con người . Bạn có thể tìm thấy miềm hạnh phúc qua những sự việc, hành động vô cùng nhỏ bé.
20 cụm từ tiếng Nhật mô tả trạng thái hạnh phúc

Trung tâm Nhật Ngữ SOFL đã sưu tầm và chia sẽ với các bạn 20 cụm từ tiếng Nhật mô tả trạng thái hạnh phúc cũng như hướng dẫn các bạn đọc một số cách diễn tả liên quan đến cảm giác hạnh phúc phổ biến nhất trong đời sống như sau:

1. き れ い (na-adj) (き れ い) : đẹp     
Ví dụ : 彼女 は き れ い な 女性 だ (か の じ ょ は き れ い な じ ょ せ い だ) : Cô ấy là một người phụ nữ xinh đẹp.     
2. 落 ち 着 い た    お ち つ い た : bình tĩnh/ bình yên     
Ví dụ : 落 ち 着 い て, リ ラ ッ ク ス し た (お ち つ い て, リ ラ ッ ク ス し た) : bình yên và thoải mái    
3. 活 気 の あ る    か っ き の あ る: đầy năng lượng     
Ví dụ : 活 気 の あ る 話 し 手 (か っ き の あ る は な し て) : người nói tràn đầy năng lượng     
4. す ば ら し い (i-adj)(す ば ら し い) : tuyệt     
Ví dụ : 素 晴 ら し い 態度 (す ば ら し い た い ど) : thái độ tuyệt vời     
5. 元 気 (na-adj) (げ ん き) : sức sống     
Ví dụ : 元 気 な カ ッ プ ル (げ ん き な カ ッ プ ル) : cặp vợ chồng hạnh phúc      
6. 行動 的 (na-adj) (こ う ど う て き) : năng động     
Ví dụ : 行動 的 な 子 供 (こ う ど う て き な こ ど も) : đứa trẻ hoạt bát     
7. 愛 す る (v) (あ い す る) : yêu     
Ví dụ : 女 の 人 を 愛 す る (お ん な の ひ と を あ い す る) : Yêu một cô gái     
8. 面 白 い (i-adj) (お も し ろ い) : hài hước     
9. 笑 う (v) (わ ら う) : cười     
10. 親切 (na-adj) (し ん せ つ) : lòng tốt     
Hoc tieng Nhat online
Xem Thêm : Hoc tieng Nhat online hiệu quả mỗi ngày

Ví dụ : 親切 な 行為 (し ん せ つ な こ う い) : việc tốt     
11. 希望 に 満 ち た    き ぼ う に み ち た : đầy hy vọng     
12. 興味 が あ る    き ょ う み が あ る : quan tâm     
13. く つ ろ い で い る (く つ ろ い で い る) : thoải mái
Ví dụ : 男性 が, ハ ン モ ッ ク に 揺 ら れ て く つ ろ い で い る.(だ ん せ い が, ハ ン モ ッ ク に ゆ ら れ て く つ ろ い で い る.) : Người đàn ông thoải mái được đung đưa trong võng.     
14. 温 か い (i-adj) (あ た た か い) : ấm áp
Ví dụ : 彼女 は 温 か い 人 で す. (か の じ ょ は あ た た か い ひ と で す.) : Cô ấy là một người ấm áp.     
15. う れ し い (i-adj) (う れ し い) : hạnh phúc
Ví dụ : 明日 は 給 料 日 で す. う れ し い!(あ し た は き ゅ う り ょ う び で す. う れ し い!) : Ngày mai là ngày nhận lương! Tôi đang rất hạnh phúc!     
16. 満 足 し た(ま ん ぞ く し た) : hài lòng
Ví dụ : そ の 男 の 人 は 満 足 し て い る. (そ の お と こ の ひ と は ま ん ぞ く し て い る.) : Anh ấy rất hài lòng.     
17.  誠 実 (na-adj)(せ い じ つ) : thành thật
Ví dụ : 彼 は 誠 実 な 人間 で す. (か れ は せ い じ つ な に ん げ ん で す.) : Ông là một người trung thực.
18. 誇 り に 思 う (ほ こ り に お も う) : tự hào
Ví dụ : テ ス ト に 合格 し て, 幸 せ だ し, 誇 り に 思 い ま す. (テ ス ト に ご う か く し て, し あ わ せ だ し, ほ こ り に お も い ま す.) : Tôi hạnh phúc và tự hào rằng tôi đã qua hết các kỳ thi.
19. 好 き (i-adj)(す き) : thích
Ví dụ : そ の 女 の 子 は, 子 犬 が 大好 き だ.(そ の お ん な の こ は, こ い ぬ が だ い す き だ.) : Các cô gái thực sự thích chó.
20. 興奮 す る (v) (こ う ふ ん す る) : phấn khích
Ví dụ : 小 さ い 女 の 子 は 興奮 し て い る. (ち い さ い お ん な の こ は こ う ふ ん し て い る) : Cô bé rất vui mừng/ phấn khích  
  
Nếu các bạn chưa biết cách học 20 cụm từ tiếng Nhật mô tả trạng thái hạnh phúc hiệu quả hãy tham khảo ngay bí quyết nhớ từ siêu nhanh, siêu lâu của trung tâm Nhật ngữ SOFL chia sẽ nhé.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác