Đang thực hiện

​140 động từ trong tiếng Nhật ở trình độ sơ cấp ( phần 2)

Thời gian đăng: 29/03/2016 11:38
Ở kỳ trước , trung tâm Nhật Ngữ SOFL đã chia sẽ với các bạn bài 140 động từ trong tiếng Nhật sơ cấp phần 1 đã nhận được rất nhiều ý kiến phản hồi tích cực của các bạn. Phần 2 -70 động từ tiếng Nhật còn lại đã được cập nhật trên website . Chuẩn bị giấy bút học và note lại làm tài liệu tham khảo khi cần nhé.
​140 động từ trong tiếng Nhật ở trình độ sơ cấp ( phần 2)
​140 động từ trong tiếng Nhật ở trình độ sơ cấp ( phần 2)

Các động từ trong tiếng Nhật là những từ vựng hết sức thông dụng giúp bạn có thể học, sử dụng tiếng Nhật thực tế một cách tốt nhất, thuận lợi nhất. Hãy chắc chắn bạn biết hết và nắm chắc những động từ này nhé!

​140 động từ trong tiếng Nhật ở trình độ sơ cấp ( phần 2).

71. 曲がります[magarimasu]quẹo
72. 待ちます[machimasu] đợi
73. 回します[mawashimasu]vặn
74. 持って行きます[motte ikimasu]mang đi
75. 役に立ちます[yaku ni tachi masu]có ích
76. 呼びます[yobimasu]gọi
77. 渡ります[watarimasu]qua (cầu)
78. あげます[agemasu]cho,tặng
79. います[imasu]có (ngừơi, động vật)
80. 起きます[okimasu]thức
81. 教えます[oshiemasu]dạy
82. かけます[kakemasu]gọi (điện thoại) 
83. 借ります[karimasu]mượn 
84. 食べます[tabemasu] ăn 
85. 疲れます[tsukaremasu]mệt 
86. できます[dekimasu]có thể 
87. 出ます[demasu]rời khỏi (kissaten o demasu) 
88. 寝ます[nemasu]ngủ 
89. 見ます[mimasu]xem
90. 迎えます[mukaemasu] đón 
91. 開けます[akemasu]mở
92. 集めます[atsumemasu]sưu tập,tập hợp
93. 浴びます[abimasu]tắm
94. 居ます[imasu]có
Hoc tieng nhat truc tuyen
Xem Thêm : Hoc tieng nhat truc tuyen hiệu quả

95. 入れます[iremasu]nhập (học)
96. 生まれます[umaremasu](được) sinh ra
97. 覚えます[oboemasu]nhớ,thuộc (bài)
98. 降ります[orimasu]xuống (xe)
99. 変えます[kaemasu]đổi
100. かけます[kakemasu]đeo (kiếng..)
101. 気をつけます[ki o tsukemasu]chú ý (xe)
102. 着ます[kimasu]mặc
103. くれます[kureru]cho,tặng
104. 閉めます[shimemasu]đóng
105. 捨てます[suteru]vứt,bỏ
106. 足ります[tarimasu] đủ
107. 疲れます[tsukaremasu]mệt
108. つけます[tsukeru]cho (ai đó)làm gì
109. 出かけます[dekakemasu]ra ngoài
110. 止めます[tomemasu]đậu,ngừng
111. 乗り換えます[norikaemasu]chuyển,sang (xe)
112. 始めます[hajimemasu]bắt đầu
113. 負けます[makeru]thua
114. 迎えます[mukaemau]đón
115. やめます[yamemasu]nghỉ(làm)
116. 忘れます[wasuremau]quên
117. 買い物します[kaimono shimasu]mua sắm
118. 来ます[kimasu] đến
119. 結婚(けっこん)します[kekkon shimasu]kết hôn
120. 研究(けんきゅう)します[kenkyu shimasu]nghiên cứu
121. 散歩(さんぽ)します[sampo shimasu] đi dạo (koen o samposhimasu)
122. します[shimasu]làm ,chơi
140 động từ trong tiếng Nhật ở trình độ sơ cấp ( phần 2)
Học động từ tiếng Nhật hiệu quả

123. 紹介(しょうかい)します[shokai shimasu] giới thiệu
124. 食事(しょくじ)します[shokuji shimasu]dùng bữa
125. 心配(しんぱい)します[shinpai shimasu]yên tâm
126. 勉強(べんきょう)します[benkyo shimasu]học (tự học)
127. 案(あん)内(ない)します[annaishimasu]hướng dẫn
128. 運転(うんてん)します[untenshimasu]lái xe
129. 見学(けんがく)します[kengakushimasu]tham quan học tập
130. コピーします[copishimasu]copi
131. 残業(ざんぎょう)します[zangyoushimasu]làm thêm
132. 修理(しゅうり)します[shuurishimasu]sửa chữa
133. 出張(しゅっちょう)します:đi công tác
134. 説明(せつめい)します[setumeishimasu]giải thích
135. 洗濯(せんたく)します[sentakushimasu]giặt giũ
136. 掃除(そうじ)します[soujishimasu]lau chùi,dọn dẹp
137. 連れて来ます[tsureta kimasu]dẫn (ai đó) đến
138. 電話(でんわ)します[denwa shimasu]gọi điện thoại
139. 引っ越します[hikkoshimasu]dọn nhà
140. 持って来ます[motte kimasu]mang đến

Nếu bạn còn chưa biết cách học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả hãy tham khảo ngay bí quyết học 140 động từ trong tiếng Nhật ở trình độ sơ cấp (phần 2) nhé.


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác