Đang thực hiện

​140 động từ trong tiếng Nhật ở trình độ sơ cấp ( phần 1)

Thời gian đăng: 29/03/2016 11:29
Từ vựng về động từ trong tiếng Nhật là một trong những chủ đề từ vựng hàng đầu mà người học tiếng Nhật cần nắm được đầu tiên bởi sự góp mặt của nó trong rất nhiều tình huống giao tiếp hàng ngày. Bạn đã biết hết các động từ này chưa?
140 động từ trong tiếng Nhật ở trình độ sơ cấp ( phần 1)
​140 động từ trong tiếng Nhật ở trình độ sơ cấp ( phần 1)

Trung tâm Nhật Ngữ SOFL đã sưu tầm và chia sẽ với các bạn 140 động từ tiếng Nhật màu sắc có kèm phiên âm. Hãy note lại và học từ vựng tiếng Nhật thường xuyên để nhanh giỏi ngôn ngữ này nhé.

​140 động từ trong tiếng Nhật ở trình độ sơ cấp ( phần 1).

1.会います[あいます] gặp (tomodachi ni aimasu)
2. 遊びます[asobimasu]chơi
3. あります[arimasu]có (dùng cho đồ vật)
4. 行きます[ikimasu] đi
5. 送ります[okurimasu]gửi
6. 泳ぎます[oyogimasu]bơi
7. 終わります[owarimasu]xong,kết thúc
8. 買います[kaimasu]mua 
9. 帰ります[kaerimasu]trở về
10. かかります[kakarimasu]mất,tốn
11. 書きます[kakimasu]viết
12. 貸します[kashimasu]cho mượn
13. 聞きます[kikimasu]nghe
14. 切ります[kirimasu]cắt
15. 知ります[shirimasu]biết 
16. 吸います[suimasu]hút (thuốc)
17. 出します[dashimasu]lấy ra (tegami o dashimasu)
18. 撮ります[torimasu]chụp (hình)
19. 習います[naraimasu]học (có người dạy)
20. 飲みます[nomimasu]uống
21. 入ります[hairimasu]vào (đâu đó) (kissaten ni hairimasu)
22. 働きます[hatarakimasu]làm việc
23. 話します[hanashimasu]nói
24. 待ちます[machimasu]chờ
25. もらいます[moraimasu]nhận
26. 休みます[yasumimasu]nghỉ ngơi
27. 読みます[yomimasu] đọc
28. わかります[wakarimasu]hiểu
29. 洗います[araimasu]rửa,giặt
30. 歩きます[arukimasu] đi bộ
31. 言います[iimasu]nói
32. 急ぎます[isogimasu]vôi vàng
33. 要ります[irimasu]cần
34. 動きます[ugokimasu]di chuyển,chuyển động (tokei ga~) 
35. 歌います[utaimasu]hát 

36. 売ります[urimasu]bán 
37. 置きます[okimasu] đặt (vào) 
38. 押します[oshimasu] ấn 
39. 思います[omoimasu]nghĩ (rằng)
40. 思い出します[omoidashimasu]nhớ( ra) 
41. 泳ぎます[oyogimasu]bơi 
42. 返します[kaeshimasu]trả lại 
42. 勝ちます[kachimasu]thắng 
44. かぶります[kafurimasu] đội (mũ) 
45. 消します[keshimasu]tắt (đèn) 
46. 触ります[sawarimasu]sờ(vào cửa) 
47. 住みます[sumimasu]sống 
48. 座ります[suwarimasu]ngồi
49. 立ちます[tachimasu] đứng
50. 出します[dashimasu]giao ,nộp, đưa ra
51. 使います[tsukaimasu]sử dụng
52. 着ます[kimasu]mặc (áo)
53. 作ります[tsukurimasu]làm,chế tạo
54. 造ります[tsukurimasu]làm,chế tạo,trồng (rau)
55. 連れて行きます[tsureteikimasu]dẫn (ai đó) đi đâu
56. 手伝います[tetsudaimasu]giúp đỡ
57. 泊まります[tomarimasu]ngụ lại,trọ lại
58. 取ります[torimasu]lấy 
59. 直します[naoshimau]sửa chữa, đính chính
60. なくします[nakushimasu]mất 
61. なります[narimasu]trở nên,trở thành
62. 脱ぎます[nugimasu]cởi ra (quần áo,giày)
63. 登ります[noborimasu]leo núi (yama ni~)
64. 乗ります[norimasu]leo lên xe (basu ni~)
65. はきます[hakimasu]mặc (quần),mang (giày)
66. 弾きます[hikimasu]ch ơi (đàn,thể thao)
67. 引きます[hikimasu]kéo
68. 降ります[furimasu]rơi (mưa,tuyết) (ame ga~)
69. 払います[haraimasu]trả tiền
70. 話します[hanashimasu]nói chuyện

Trung tâm Nhật Ngữ SOFL chúc các bạn học tốt và đừng quên theo dõi các bài viết tiếp theo để cập nhập 140 động từ tiếng Nhật ở trình độ sơ cấp (phần 1) và các bài viết bổ ích khác nhé!


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác