Đang thực hiện

10 câu thành ngữ tiếng Nhật

Thời gian đăng: 15/01/2016 12:21
​Hẳn các bạn cũng biết , người Nhật rất coi trọng những phong tục lễ nghi . Cũng chính vì thế các câu thành ngữ trong tiếng Nhật cũng rất được ưa chuộng và sử dụng rất nhiều trong cuộc sống hàng ngày.
10 câu thành ngữ tiếng Nhật
10 câu thành ngữ tiếng Nhật

Trung tâm Nhật Ngữ SOFL đã tổng hợp và chia sẽ với các bạn 10 câu thành ngữ trong tiếng Nhật , hãy bớt chút thời gian tham khảo cũng như tích lũy kinh nghiệm sống cho mình nhé .

10 câu thành ngữ tiếng Nhật.

1. 「頭の上の蝿を追え」 
[あたまのうえのはえをおえ]  (Atama  no ue no hae wo oe)

Trực dịch:    “Hãy đuổi con ruồi ở trên đầu mình trước đi.”

Giải nghĩa:    Hãy lo cho bản thân mình trước khi đi lo cho người khác.

Thành ngữ tương đương trong tiếng Việt:

“Ốc không mang nổi mình ốc lại còn đòi mang cọc cho rêu”

2. 「生け簀の鯉」
[いけすのこい](Ikesu no koi)

Trực dịch:    “Cá chép trong bể”

Giải nghĩa:    Bị mất hết tự do, hoặc đằng nào cũng bị chết.

Thành ngữ tương đương trong tiếng Việt:

“Cá trên thớt”

3. 「油を売る」

[あぶらをうる] (Abura wo uru)

Trực dịch:    “Bán dầu”

Giải nghĩa:    Nói chuyện phiếm giết thời gian, hoặc trốn việc.

Nguồn gốc:   Những người đi bán dầu gội đầu thời Edo hay bán hàng cho các cô các bà bằng cách dành thời gian dài nói chuyện trên trời dưới biển với các cô các bà

Thành ngữ/cách nói tương đương trong tiếng Việt:

“Buôn dưa lê”

“Chém gió” (?)

4. 「勤勉は成功の母」

[きんべんはせいこうのはは](Kinben wa seiko no haha)

Trực dịch:    “Cần cù là mẹ thành công”

Giải nghĩa:    Cần cù, siêng năng là yếu tố quan trọng nhất tạo nên thành công trong cuộc đời.

Dịch từ Thành ngữ trong tiếng Anh: “Diligence is the mother of good fortune.”

Thành ngữ/cách nói tương đương trong tiếng Việt:

“Cần cù bù thông minh”
Phương pháp học tiếng Nhật online
Xem Thêm : Phương pháp học tiếng Nhật online hiệu quả nhất

5.「年寄りは家の宝」

[としよりはいえのたから](Toshiyori wa ie no takara)

Trực dịch:    “Người già là tài sản quý báu của gia đình”

Giải nghĩa:    Người già hiểu biết nhiều, có nhiều kinh nghiệm trong cuộc sống, vì vậy có một vai trò vô cùng quan trọng đối với gia đình.

Thành ngữ/cách nói tương đương trong tiếng Việt:

“Kính lão đắc thọ” (Kính già, già để tuổi cho) 

6. 「隣の家の宝を数える」/「人の宝を数える」

[となりのいえ(ひと)のたからをかぞえる](Tonari no ie (hito) no takara wo kazoeru)

Trực dịch:    “Đếm tài sản của nhà hàng xóm/của người khác”

Giải nghĩa:    Làm việc vô ích, chẳng để làm gì.

Thành ngữ/cách nói tương đương trong tiếng Việt:

“Dã tràng xe cát biển Đông

  Nhọc nhằn mà chẳng nên công cán gì”  

7. 「働かざる者食うべからず」

【はたらかざるものくうべからず】 (Hatarakazaru mono kuu bekarazu)

Trực dịch:    “Người không làm việc thì không nên ăn”

Giải nghĩa:    Con người sinh ra cần phải làm việc, người nào không làm việc thì không đủ tư cách sống trên đời này.

Thành ngữ/cách nói tương đương trong tiếng Việt:

“Tay làm hàm nhai, Tay quai miệng trễ”

“Có làm thì mới có ăn

Không dưng ai dễ đem phần đến cho”
Cùng nhau học thành ngữ tiếng Nhật hiệu quả
Cùng nhau học thành ngữ tiếng Nhật hiệu quả

8. 「花より団子」

[はなよりだんご] (Hana yori dango)

Trực dịch:     “Bánh dango hơn là hoa”

Giải nghĩa:    Nội dung bên trong quan trọng hơn vẻ bề ngoài, hoặc bản chất bên trong quan trọng hơn cách ứng xử bề ngoài.

Thành ngữ/cách nói tương đương trong tiếng Việt:

“Tốt gỗ hơn tốt nước sơn”

“Cái nết đánh chết cái đẹp” 

9. 「草を打って蛇を驚かす」

[くさをうってへびをおどろかす](Kusa wo utte Hebi wo odorokasu)

Trực dịch:     “Động cỏ làm rắn hoảng”

Giải nghĩa:     Có những việc chỉ vô tình làm dẫn đến kết quả bất ngờ, hoặc trừng phạt một người để cảnh cáo những người khác có liên quan.

Thành ngữ/cách nói tương đương trong tiếng Việt:

“Đánh rắn động cỏ”  

10 「夫夫たり婦婦たり」

[ふふたりふふたり](Fufu tari Fufu tari)

Trực dịch:     “Chồng đúng đạo làm chồng, vợ đúng đạo làm vợ”

Giải nghĩa:    Vợ chồng, bố mẹ, anh chị em trong gia đình làm tròn nghĩa vụ, trách nhiệm của mình thì gia đình đó hòa thuận, ngày một thịnh vượng.

Thành ngữ/cách nói tương đương trong tiếng Việt:

“Thuận vợ thuận chồng tát biển Đông cũng cạn” 

Trên đây là 10 câu thành ngữ tiếng Nhật phổ biến nhất trong thế giới ngôn ngữ Nhật được đúc kết và rất giàu tính nhân văn sâu sắc , rất thú vị và bổ ích  đúng không?


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở Hai Bà Trưng:
Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở Cầu Giấy:  
Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở Thanh Xuân:
Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở Long Biên:
Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/

Các tin khác